24 Tháng Chín 2021
Thủ tục hành chính
STTTên thủ tục hành chínhCơ quan thực hiệnLĩnh vực
1 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo trong năm Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
2 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo phát sinh trong năm Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
3 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp huyện Cục Bảo trợ xã hội; Bảo trợ xã hội
4 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
5 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
6 Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội (được trợ giúp xã hội thường xuyên tại cộng đồng) Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.;Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
7 Quyết định trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú giữa các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.;Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Bảo trợ xã hội
8 Chi trả trợ cấp xã hội hàng tháng khi đối tượng thay đổi nơi cư trú trong cùng địa bàn quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.;Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Bảo trợ xã hội
9 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Ủy ban Nhân dân huyện, quận, thành phố trực thuộc tỉnh, thị xã.;Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
10 Thủ tục hỗ trợ chi phí khuyến khích hỏa táng Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
11 Thủ tục vay vốn của Quỹ xóa đói giảm nghèo đối với hộ nghèo (mức vốn vay dưới 10 triệu đồng/lần vay) Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
12 Thủ tục vay vốn của Quỹ xóa đói giảm nghèo đối với hộ nghèo (mức vốn vay trên 10 triệu đồng/lần vay). Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
13 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh Cơ sở trợ giúp xã hội; Bảo trợ xã hội
14 Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
15 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Ủy ban Nhân dân xã, phường, thị trấn.; Bảo trợ xã hội
16 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Phòng Lao động- Thương Binh và Xã hội; Bảo trợ xã hội